Cùng một model có thể xuất xưởng với đài dao khác nhau. Số vị trí dao, hậu tố model và số then đều làm thay đổi kiểu lắp. Cách chắc chắn nhất là xem bản vẽ hoặc mã của đầu kẹp đang lắp trên đài dao, không phải xem nhãn máy.
| Hãng máy | Model máy | Số lượng |
|---|---|---|
| AVEREX | MTX1-76 SY1, MTX2-76 SY2 | 1 |
| Colchester | Tornado T6M, 120M; Tornado T8M, 220M | 2 |
| FAT | TUR 560 / 630 / 630 A MN | 1 |
| Genturn | C42MYS; SL-20 Y2; 78 MSY/ 78 TTMY | 3 |
| Hannsa | YTH 10800 (BMT65) | 1 |
| Hasegawa | C25/42; CW42/52 | 2 |
| Hessapp | DVH 400, 500 / DVT 400, 500, 550 (VDI50); DVT 300, 350, 450 (VDI50) | 2 |
| KSI Swiss | TCM 20SII; TCM 32SII, 38SII; TCM 38H | 3 |
| Kellenberger | SP42 (BMT45, 16ST) | 1 |
| MT EVO | T25, 32 Y/SY; T36FMC | 2 |
| Manurhin | KMX 426, 526, 626 / 432, 532, 632; KMX Swing | 2 |
| Mylas | DT42, 52, 65 (BMT45) | 1 |
| Pittler | PV 630, mâm dao trái; PV 630, mâm dao phải | 2 |
| SYIL | L3 (BMT55) | 1 |
| Saeilo Contur | HSL-700; LT-15 MC; LT-20MC; LT-400 MC/MCY | 4 |
| Schaublin | 140-CNC, 140-R-CNC; 180-CCN | 2 |
| Scherer | WDZ 250 | 1 |
| Schuster | F40; NXT, VD20, P30 | 2 |
| TAI-TECH | TT-400, 600 MC | 1 |
| TAJMAC-ZPS | TCH 500 | 1 |
| TCM | 20S, 26S, 32S, 38S (Special Cross Tool); 20SII; 32SII, 38SII; 32H, 38H | 4 |
| TRAK | TC 820 LTY (BMT45); TC 820 LTY-S (BMT65) | 2 |
| Topper | TB 25 YMBC | 1 |
| Van | MR20, MR38 | 1 |
| WELE | HL-200YS | 1 |
| Willemin-Macodel | 508MT X1000 | 1 |
Yêu cầu báo giá cho Các thương hiệu máy tiện CNC khác →
Dao theo hãng máy · Sản phẩm · English version: English version