Đầu kẹp dao tĩnh cho mâm dao BMT65 Mongtec — 4 bảng thông số và mã sản phẩm, số liệu lấy đúng theo catalogue Mongtec.
Bản vẽ ghi kích thước trích từ catalogue Mongtec. Các chữ cái kích thước chính là các cột của bảng bên dưới. (B6032, B6040, B7032, B7040, B8032, B8540)Bản vẽ ghi kích thước trích từ catalogue Mongtec. Các chữ cái kích thước chính là các cột của bảng bên dưới. (C7520, C7525, C8025)Bản vẽ ghi kích thước trích từ catalogue Mongtec. Các chữ cái kích thước chính là các cột của bảng bên dưới. (F7025, F9525)
Thông số và mã sản phẩm
Model
C
K
G
H
X
A
B
E
Khối lượng
Được liệt kê cho
C7520
97
131
75
20
21
18
73
70
6.10 kg
—
Model
C
K
G
H
X
A
B
E
Khối lượng
Được liệt kê cho
F7025
95
106
70
25
25
18
93
70
4.13 kg
Hwacheon, Hardinge
F9525
96
105
95
25
25
18
73
70
5.62 kg
Haas
Model
C
K
G
H
X
A
B
E
Khối lượng
Được liệt kê cho
B6032
86
105
90
60
32
15
64
64
5.10 kg
—
B6040
86
105
90
60
40
15
64
64
5.10 kg
—
B7032
86
105
100
70
32
15
64
64
5.96 kg
Hyundai WIA, Jyoti
B7040
86
105
100
70
40
15
64
64
4.90 kg
Samsung / SMEC
B8032
86
105
109
80
32
15
64
64
5.80 kg
—
B8540
86
105
115
85
40
15
64
64
5.80 kg
—
Model
C
K
G
H
X
A
B
E
Khối lượng
Được liệt kê cho
C7520
96
131
75
20
20
18
73
70
4.97 kg
DN Solutions (Doosan), Hardinge
C7525
95
131
75
25
25
18
73
70
4.97 kg
Hyundai WIA, Hwacheon
C8025
95
131
80
25
25
18
73
70
5.25 kg
—
Mã sản phẩm nào phù hợp với máy của bạn?
Bản vẽ phía trên là bản vẽ catalogue đã công bố, và các chữ cái kích thước chính là các cột của bảng bên dưới. Điều Mongtec xác nhận cho bạn là chuẩn kết nối (giao diện lắp) trên chính máy của bạn, tầm với (độ nhô) cần cho nguyên công, và mã sản phẩm cuối cùng. Hãy gửi thông tin máy và nguyên công; việc kiểm tra là miễn phí.