Sản phẩmDao động lựcĐầu gócĐầu kẹp daoĐồ gá thay nhanhPhụ kiệnYêu cầu báo giámongtec-tools.com ↗

Đầu kẹp dao BT và BBT Mongtec

Đầu kẹp dao BT và BBT Mongtec — 8 bảng thông số và mã sản phẩm, số liệu lấy đúng theo catalogue Mongtec.

Thông số và mã sản phẩm

Tiêu chuẩn cônJIS B 6339
Vật liệuThép hợp kim thấm carbon bề mặt
Xử lý bề mặtNhuộm đen hoặc để sáng
Dung sai cônChặt hơn AT3
Độ cứngHRC 56–60
Chiều sâu lớp thấm0.8 ± 0.2 mm
Độ nhám bề mặtRa dưới 0.2 µm
Cấp cân bằngG6.3/15000 và G2.5/25000
Dung dịch cắtDạng AD; AD/B theo yêu cầu
TrangSố mã sản phẩmPhạm vi
Đầu kẹp collet và đầu kẹp phay BBT79ER · SKS · vít chính xác NDC · phay lực cao HC
Đầu kẹp dao phay ngón BBT61Weldon khóa hông · có rãnh dung dịch cắt
Đầu kẹp dao phay mặt và bạc chuyển BBT55Trục gá dao phay vỏ · côn Morse · bầu khoan · mặt bích MOD · bạc HSK-C
Bạc chuyển, ống lót và đầu kẹp đặc biệt BT164MTA / MTB · APU / CPU · taro · dao bắt ren · phôi cán doa · dưỡng ATC
Đầu kẹp collet BT183ER UM / lục giác / mini / thân ngắn / GER · OZ · TG · SKS · kiểu kéo về · vít chính xác
Đầu kẹp phay lực cao BT51Đầu kẹp phay lực cao HC · kẹp 3 đến 42 mm
Đầu kẹp dao phay ngón BT151Weldon khóa hông · whistle notch · dao phay bắt ren
Đầu kẹp dao phay mặt BT60Trục gá dao phay vỏ hệ inch và hệ mét · dao phay vỏ kiểu kết hợp
Đầu kẹp collet ER, đai ốc UMER16 đến ER50, DIN 6499, kẹp 1 đến 34 mm
Đầu kẹp collet ER, đai ốc lục giácER16 và ER20
Đầu kẹp collet ER, đai ốc miniER11 đến ER25, đường kính đầu mũi thu nhỏ
Đầu kẹp collet ER, thân ngắnKết cấu gọn
Đầu kẹp collet ER, đai ốc GERER16 đến ER32
Đầu kẹp phay lực cao (power milling chuck)ø20 đến ø42, kẹp 3 đến 42 mm
Đầu kẹp collet OZDIN 6391, OZ16 đến OZ32
Đầu kẹp collet TGTG75 và TG100
Đầu kẹp collet SKS tốc độ caoSKS10 đến SKS25
Đầu kẹp collet kiểu kéo vềKẹp 1 đến 12 mm
Đầu kẹp collet vít chính xácKẹp 4 đến 32 mm
Đầu kẹp dao phay mặt, hệ inch3/4″ đến 1-1/2″ — dành cho xưởng dùng trục gá hệ inch
Đầu kẹp dao phay mặt, hệ métDIN 6357, ø16 đến ø60
Đầu kẹp dao phay vỏ kiểu kết hợpø16 đến ø40
Đầu kẹp dao phay ngón, kiểu Weldonø6 đến ø50, có bản dùng dung dịch cắt (K)
Đầu kẹp dao phay ngón, kiểu whistle notchø6 đến ø40
Đầu kẹp dao phay bắt renM8, M10, M12, M16 ren
Bạc chuyển côn MorseMT1 đến MT5, tang or drawbar, DIN 6364
Bạc chuyển đầu kẹp daoBT sang BT, và BT sang HSK-C từ HSK32C đến HSK100C
Bạc chuyển bầu khoanB12, B16, B18, B22
Đầu kẹp bầu khoan không chìaKẹp 1 đến 16 mm
Đầu kẹp bầu khoan chính xácKẹp 1 đến 16 mm
Đầu taro thay nhanhCó bù chiều dài, M3 đến M33
Bạc chuyển mặt bích chỉnh được độ đảoø60 đến ø140
Bạc chuyển mặt bíchModule sang HSK-C
Đầu kẹp dao điều chỉnh UMø12 đến ø32
Phôi cán dao doaTự gia công theo nhu cầu
Trục kiểmø32, ø40, ø50 × 300 mm
Dụng cụ căn chỉnh tay ATCDùng để căn chỉnh tay đổi dao
Ổn định ở tốc độ caoCả mặt bích và phần côn cùng chịu tải, nhờ đó đầu kẹp giữ nguyên vị trí ở tốc độ cao
Chất lượng bề mặtĐộ võng ở đầu mũi nhỏ hơn thể hiện trực tiếp lên chất lượng bề mặt
Độ chính xác kích thướcVị trí lặp lại ổn định đồng nghĩa với kích thước gia công ổn định
Độ lặp lại ATCMỗi lần thay dao đầu kẹp trở về đúng vị trí cũ
Độ tròn khi doaĐộ tròn tốt hơn khi doa lỗ
Tuổi thọ daoRung ít hơn, lưỡi cắt bền hơn
Kích thước, mã sản phẩm và ký hiệu kỹ thuật giữ nguyên theo catalogue. Ô để trống là số liệu chúng tôi chưa xác nhận được — sẽ xác nhận khi báo giá.

Gửi model máy và yêu cầu gia công, chúng tôi báo giá →

Trang liên quan

Đầu kẹp dao · Sản phẩm · English version: English version