Đầu kẹp thủy lực CAT Mongtec — 3 bảng thông số và mã sản phẩm, số liệu lấy đúng theo catalogue Mongtec.
Bản vẽ ghi kích thước trích từ catalogue Mongtec. Các chữ cái kích thước chính là các cột của bảng bên dưới.
Thông số và mã sản phẩm
Chuôi
CAT / ANSI-ASME B5.50 (ISO 7/24)
Kiểu kẹp
Bạc giãn nở thủy lực, một vít lục giác
Dải đường kính lỗ
Ø6 – Ø32 mm (bạc giảm cho các cỡ chuôi trung gian)
Phù hợp nhất với
Doa, khoét, phay tinh và các nguyên công nhạy với rung
Số mã sản phẩm
20
Thương hiệu
Mongtec Precision Inc. — thương hiệu Đài Loan, trụ sở tại Đài Trung, Đài Loan
Mã sản phẩm
Lỗ Ø d
D
D1
L
L1
L2
G
CAT40QHY06Q81
Ø6
26
49.5
81
30
27
M5
CAT40QHY08Q81
Ø8
28
49.5
81
30
27
M6
CAT40QHY10Q81
Ø10
30
49.5
81
31
32
M8x1
CAT40QHY12Q81
Ø12
32
49.5
81
31.5
37
M10x1
CAT40QHY16Q81
Ø16
38
49.5
81
33
42
M12x1
CAT40QHY20Q81
Ø20
42
49.5
81
34
42
M10x1
CAT40QHY25Q81
Ø25
55
66
81
22
48
M16x1
CAT40QHY32Q81
Ø32
63
80
81
25.5
55
M16x1
CAT40QHY06Q110
Ø6
26
49.5
110
29.5
27
M5
CAT40QHY08Q110
Ø8
28
49.5
110
30
27
M6
CAT40QHY10Q110
Ø10
30
49.5
110
31
32
M8x1
CAT40QHY12Q110
Ø12
32
49.5
110
31.5
37
M10x1
CAT40QHY16Q110
Ø16
38
49.5
110
33
42
M12x1
CAT40QHY20Q110
Ø20
42
49.5
110
34
42
M16x1
Mã sản phẩm
Lỗ Ø d
D
D1
L
L1
L2
G
CAT50QHY06Q81
Ø6
26
49.5
81
30
27
M5
CAT50QHY08Q81
Ø8
28
49.5
81
30
27
M6
CAT50QHY10Q81
Ø10
30
49.5
81
32
32
M8x1
CAT50QHY12Q81
Ø12
32
49.5
81
35
37
M10x1
CAT50QHY16Q81
Ø16
38
49.5
81
40
42
M12x1
CAT50QHY20Q81
Ø20
42
49.5
81
40
42
M16x1
Mã sản phẩm nào phù hợp với máy của bạn?
Bản vẽ phía trên là bản vẽ catalogue đã công bố, và các chữ cái kích thước chính là các cột của bảng bên dưới. Điều Mongtec xác nhận cho bạn là chuẩn kết nối (giao diện lắp) trên chính máy của bạn, tầm với (độ nhô) cần cho nguyên công, và mã sản phẩm cuối cùng. Hãy gửi thông tin máy và nguyên công; việc kiểm tra là miễn phí.