Đầu kẹp thủy lực SK Mongtec — 4 bảng thông số và mã sản phẩm, số liệu lấy đúng theo catalogue Mongtec.
Bản vẽ ghi kích thước trích từ catalogue Mongtec. Các chữ cái kích thước chính là các cột của bảng bên dưới.
Thông số và mã sản phẩm
Chuôi
SK / DIN 69871 (ISO 7/24)
Kiểu kẹp
Bạc giãn nở thủy lực, một vít lục giác
Dải đường kính lỗ
Ø6 – Ø32 mm (bạc giảm cho các cỡ chuôi trung gian)
Phù hợp nhất với
Doa, khoét, phay tinh và các nguyên công nhạy với rung
Số mã sản phẩm
50
Thương hiệu
Mongtec Precision Inc. — thương hiệu Đài Loan, trụ sở tại Đài Trung, Đài Loan
Mã sản phẩm
Lỗ Ø d
D
D1
L
L1
L2
G
SK30QHY06Q70
Ø6
26
45
70
20
27
M5
SK30QHY08Q70
Ø8
28
45
70
20
27
M6
SK30QHY10Q75
Ø10
30
45
75
21
32
M8x1
SK30QHY12Q85
Ø12
32
44.5
85
44
39
M10x1
SK30QHY14Q85
Ø14
34
45
85
22
37
M10x1
SK30QHY16Q90
Ø16
38
45
90
50
42
M6
SK30QHY18Q90
Ø18
40
45
90
50
42
M10x1
SK30QHY20Q90
Ø20
42
45
90
50
44
M6
Mã sản phẩm
Lỗ Ø d
D
D1
L
L1
L2
G
SK40QHY06Q65
Ø6
26
44.5
65
42
30
M5
SK40QHY08Q65
Ø8
28
49.5
65
30
27
M6
SK40QHY10Q65
Ø10
30
49.5
65
31
32
M8x1
SK40QHY12Q65
Ø12
32
44.5
65
43
39
M10x1
SK40QHY16Q65
Ø16
38
49.5
65
33
42
M12x1
SK40QHY20Q65
Ø20
42
49
65
44
44
M10x1
SK40QHY06Q80.5
Ø6
26
44.5
80.5
41.5
30
M5
SK40QHY08Q80.5
Ø8
28
44.5
80.5
42
30
M6
SK40QHY10Q80.5
Ø10
30
44.5
80.5
42
34
M8x1
SK40QHY12Q80.5
Ø12
32
44.5
80.5
42.5
39
M10x1
SK40QHY14Q80.5
Ø14
34
44.5
80.5
43
39
M10x1
SK40QHY16Q80.5
Ø16
38
50
80.5
43
42
M12x1
SK40QHY20Q80.5
Ø20
42
49
80.5
44
44
M12x1
SK40QHY25Q80.5
Ø25
57
68
80.5
26
50
M16x1
SK40QHY32Q80.5
Ø32
64
80
80.5
23
54
M16x1
SK40QHY06Q110
Ø6
26
44.5
110
71.5
30
M5
SK40QHY08Q110
Ø8
28
44.5
110
71.5
30
M6
SK40QHY10Q110
Ø10
30
44.5
110
72
34
M8x1
SK40QHY12Q110
Ø12
32
44.5
110
72.5
39
M10x1
SK40QHY16Q110
Ø16
38
50
110
72
42
M12x1
SK40QHY20Q110
Ø20
42
50
110
73
44
M16x1
Mã sản phẩm
Lỗ Ø d
D
D1
L
L1
L2
G
SK50QHY06Q80.5
Ø6
26
50
80.5
39.5
30
M5
SK50QHY08Q80.5
Ø8
28
50
80.5
39.5
30
M6
SK50QHY10Q80.5
Ø10
30
50
80.5
40
34
M8x1
SK50QHY12Q80.5
Ø12
32
50
80.5
40.5
39
M10x1
SK50QHY16Q80.5
Ø16
38
49.5
80.5
40
42
M12x1
SK50QHY20Q80.5
Ø20
42
50
80.5
44
44
M16x1
SK50QHY25Q80.5
Ø25
57
70
80.5
43
50
M16x1
SK50QHY32Q80.5
Ø32
64
70
80.5
44
54
M16x1
SK50QHY06Q110
Ø6
26
49.5
110
30
27
M5
SK50QHY08Q110
Ø8
28
49.5
110
30
27
M6
SK50QHY10Q110
Ø10
30
49.5
110
32
32
M8x1
SK50QHY12Q110
Ø12
32
50
110
44
39
M10x1
SK50QHY16Q110
Ø16
38
49.5
110
40
42
M12x1
SK50QHY20Q110
Ø20
42
50
110
44
44
M16x1
SK50QHY25Q110
Ø25
—
70
110
70
50
M16x1
SK50QHY06Q150
Ø6
26
49.5
150
30
27
M5
SK50QHY08Q150
Ø8
28
49.5
150
30
27
M6
SK50QHY10Q150
Ø10
30
49.5
150
32
32
M8x1
SK50QHY12Q150
Ø12
32
49.5
150
35
37
M10x1
SK50QHY16Q150
Ø16
38
49.5
150
40
42
M12x1
SK50QHY20Q150
Ø20
42
50
150
44
—
M16x1
Mã sản phẩm nào phù hợp với máy của bạn?
Bản vẽ phía trên là bản vẽ catalogue đã công bố, và các chữ cái kích thước chính là các cột của bảng bên dưới. Điều Mongtec xác nhận cho bạn là chuẩn kết nối (giao diện lắp) trên chính máy của bạn, tầm với (độ nhô) cần cho nguyên công, và mã sản phẩm cuối cùng. Hãy gửi thông tin máy và nguyên công; việc kiểm tra là miễn phí.