Sản phẩmDao động lựcĐầu gócĐầu kẹp daoĐồ gá thay nhanhPhụ kiệnYêu cầu báo giámongtec-tools.com ↗

Gildemeister — đầu kẹp dao động lực và dao tĩnh

Mongtec sản xuất 9 loại đầu kẹp cho máy Gildemeister, bao phủ 79 model máy. Quy cách đài dao tùy theo đài dao thực tế và được kỹ thuật Mongtec xác nhận khi báo giá.

Tên model không quyết định kiểu lắp

Cùng một model có thể xuất xưởng với đài dao khác nhau. Số vị trí dao, hậu tố model và số then đều làm thay đổi kiểu lắp. Cách chắc chắn nhất là xem bản vẽ hoặc mã của đầu kẹp đang lắp trên đài dao, không phải xem nhãn máy.

Các loại đầu kẹp khác cho Gildemeister

Các máy Gildemeister phù hợp (79)

ModelGiao diện đài dao
CTX 310 V4VDI30 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
CTX 310 V6VDI30 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
CTX 320 linear V4 / V5 / V6Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá
CTX 410 V4 / V6VDI30 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
CTX 420 linear (face turret)Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá
CTX 450 / 510 ECOLINEVDI (DIN 5480)
CTX 510VDI (DIN 5480)
CTX 520 linearXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá
CTX 520 linear (Y-axis)Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá
CTX 200VDI30 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
CTX 200 Serie 2VDI30 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
CTX 310 V1VDI30 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
CTX 310 V3VDI30 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
CTX 400 Serie 2VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
CTX 410 V1VDI30 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
CTX 410 V3VDI30 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
CTX 410 V6VDI30 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
CTX 500 E V3VDI50 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
CTX beta 1250 V3VDI30 or VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
CTX beta 1250 V6VDI30 or VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
CTX beta 2000VDI50 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
CTX beta 500 V3VDI30 or VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
CTX beta 500 V6VDI30 or VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
CTX beta 800 V3VDI30 or VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
CTX beta 800 V6VDI30 or VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
CTX gamma 1250VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
CTX gamma 1250 TCVDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
CTX gamma 2000VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
CTX gamma 2000 TCVDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
CTX gamma 3000VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
CTX gamma 3000 TCVDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
MD 3 iCVDI30 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
MD 3 iTVDI30 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
MD 3 SVDI30 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
MF Twin 300VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
Twin 102VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
Twin 42VDI25 or VDI30 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
Twin 65VDI25 or VDI30 or VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
CT 20Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
CT 60Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
CTV 200Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
CTV 250Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
CTX 200 bis Maschn.-Nr. 325 197Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
CTX 200 E V3 ab Maschn.-Nr. 325 198Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
CTX 200 E V5Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
CTX 210Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
CTX 310 ECO lineXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
CTX 310 m. AntriebXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
CTX 320 linear V3 m.AntriebXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
CTX 320 linear V6 - Duplex-RevolverXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
CTX 400Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
CTX 400 E V3Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
CTX 400 E V5Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
CTX 420 linear - Duplex-RevolverXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
CTX 420 linear - Universal-RevolverXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
CTX 500Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
CTX 500 EXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
CTX 500 Serie 2Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
CTX 600Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
CTX 600 EXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
CTX 600 Serie 2Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
CTX 620 linearXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
CTX alpha 300 ScheibenrevolverXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
CTX alpha 500 ScheibenrevolverXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
CTX alpha 500 SternrevolverXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
CTX TwinXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
GMX 250 linearXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
GMX 300 linearXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
GMX 400 linearXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
GMX 500 linearXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
MDS 200Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
MF Sprint 65Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
MF Twin 42Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
MF Twin 65Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
NEF 400 V5Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
NEF 600 V5Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
Sprint 65 linearXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
Twin 32Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
Twin 500 linearXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
Bạn đang dùng thương hiệu khác? Gửi bản vẽ hoặc mã sản phẩm cho chúng tôi; Mongtec có thể cung cấp model tương ứng — cùng kiểu lắp, cùng chiều dài nhô ra, cùng thông số đầu ra.

Yêu cầu báo giá cho Gildemeister →

Các loại đầu kẹp khác

Dao theo hãng máy · Sản phẩm · English version: English version