Cùng một model có thể xuất xưởng với đài dao khác nhau. Số vị trí dao, hậu tố model và số then đều làm thay đổi kiểu lắp. Cách chắc chắn nhất là xem bản vẽ hoặc mã của đầu kẹp đang lắp trên đài dao, không phải xem nhãn máy.
| Model | Giao diện đài dao |
|---|---|
| CTX 310 V4 | VDI30 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| CTX 310 V6 | VDI30 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| CTX 320 linear V4 / V5 / V6 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá |
| CTX 410 V4 / V6 | VDI30 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| CTX 420 linear (face turret) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá |
| CTX 450 / 510 ECOLINE | VDI (DIN 5480) |
| CTX 510 | VDI (DIN 5480) |
| CTX 520 linear | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá |
| CTX 520 linear (Y-axis) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá |
| CTX 200 | VDI30 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| CTX 200 Serie 2 | VDI30 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| CTX 310 V1 | VDI30 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| CTX 310 V3 | VDI30 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| CTX 400 Serie 2 | VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| CTX 410 V1 | VDI30 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| CTX 410 V3 | VDI30 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| CTX 410 V6 | VDI30 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| CTX 500 E V3 | VDI50 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| CTX beta 1250 V3 | VDI30 or VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| CTX beta 1250 V6 | VDI30 or VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| CTX beta 2000 | VDI50 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| CTX beta 500 V3 | VDI30 or VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| CTX beta 500 V6 | VDI30 or VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| CTX beta 800 V3 | VDI30 or VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| CTX beta 800 V6 | VDI30 or VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| CTX gamma 1250 | VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| CTX gamma 1250 TC | VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| CTX gamma 2000 | VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| CTX gamma 2000 TC | VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| CTX gamma 3000 | VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| CTX gamma 3000 TC | VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| MD 3 iC | VDI30 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| MD 3 iT | VDI30 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| MD 3 S | VDI30 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| MF Twin 300 | VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| Twin 102 | VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| Twin 42 | VDI25 or VDI30 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| Twin 65 | VDI25 or VDI30 or VDI40 (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| CT 20 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| CT 60 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| CTV 200 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| CTV 250 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| CTX 200 bis Maschn.-Nr. 325 197 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| CTX 200 E V3 ab Maschn.-Nr. 325 198 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| CTX 200 E V5 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| CTX 210 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| CTX 310 ECO line | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| CTX 310 m. Antrieb | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| CTX 320 linear V3 m.Antrieb | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| CTX 320 linear V6 - Duplex-Revolver | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| CTX 400 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| CTX 400 E V3 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| CTX 400 E V5 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| CTX 420 linear - Duplex-Revolver | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| CTX 420 linear - Universal-Revolver | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| CTX 500 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| CTX 500 E | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| CTX 500 Serie 2 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| CTX 600 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| CTX 600 E | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| CTX 600 Serie 2 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| CTX 620 linear | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| CTX alpha 300 Scheibenrevolver | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| CTX alpha 500 Scheibenrevolver | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| CTX alpha 500 Sternrevolver | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| CTX Twin | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| GMX 250 linear | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| GMX 300 linear | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| GMX 400 linear | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| GMX 500 linear | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| MDS 200 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| MF Sprint 65 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| MF Twin 42 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| MF Twin 65 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| NEF 400 V5 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| NEF 600 V5 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| Sprint 65 linear | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| Twin 32 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| Twin 500 linear | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
Yêu cầu báo giá cho Gildemeister →
Dao theo hãng máy · Sản phẩm · English version: English version