Cùng một model có thể xuất xưởng với đài dao khác nhau. Số vị trí dao, hậu tố model và số then đều làm thay đổi kiểu lắp. Cách chắc chắn nhất là xem bản vẽ hoặc mã của đầu kẹp đang lắp trên đài dao, không phải xem nhãn máy.
| Model | Giao diện đài dao |
|---|---|
| Hyper Quadrex 100 / 150 MSY | VDI40 (Mazak-specific clamping variant) (đối chiếu từ các nguồn dao đã công bố; xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế khi báo giá) |
| Hyper Quadrex 200 / 250 MSY | VDI40 (Mazak-specific clamping variant) (đối chiếu từ các nguồn dao đã công bố; xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế khi báo giá) |
| Hyper Quadrex 200 / 250 MSY (16D) | VDI40 (Mazak-specific clamping variant) (đối chiếu từ các nguồn dao đã công bố; xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế khi báo giá) |
| Integrex i-250 / 350 / 450H ST | BMT |
| Integrex i-250 / 350 / 450H ST (VDI) | VDI |
| Megaturn Smart 500 / 600 M | Varies by build: VDI40 / 72×145 / BMT80 (đối chiếu từ các nguồn dao đã công bố; xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế khi báo giá) |
| Multiplex 6100 | VDI40 (Mazak-specific clamping variant) (đối chiếu từ các nguồn dao đã công bố; xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế khi báo giá) |
| Multiplex 6200 / 6200Y / 6250 (12D) | VDI40 (Mazak-specific clamping variant) (đối chiếu từ các nguồn dao đã công bố; xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế khi báo giá) |
| Multiplex 6200Y (16D) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá |
| Multiplex W-300 / W-300Y | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá |
| QT 300 / 350 (tháp dao tĩnh) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá |
| QT 400M | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá |
| QT-Ez 8 / 10 / 12 M/MY/MSY | BMT55 |
| QT-Ez 8 / 10 / 12 (BMT55) | BMT55 |
| QTE 200–300 M/MS/MY/MSY | BMT |
| Quick Turn Nexus 100 M/MY | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá |
| Quick Turn Nexus 100 MS/MSY | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá |
| Quick Turn Nexus 200 / 250 M/MY | VDI40 on 12 vị trí dao phiên bản (nêu trong catalog dao cụ riêng cho từng máy do một nhà sản xuất đầu kẹp dao động lực công bố; được đối chiếu với bản vẽ mâm dao thực tế khi báo giá) |
| Quick Turn Nexus 200 / 250 M/MY (16D) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá |
| Quick Turn Nexus 200 / 250 MS/MSY | VDI40 on 12 vị trí dao phiên bản (nêu trong catalog dao cụ riêng cho từng máy do một nhà sản xuất đầu kẹp dao động lực công bố; được đối chiếu với bản vẽ mâm dao thực tế khi báo giá) |
| Quick Turn Nexus 200 / 250 MS/MSY (16D) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá |
| Quick Turn Smart 100 / 150 MS | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá |
| Quick Turn Smart 200 / 250 M | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá |
| Quick Turn Smart 300 / 350 M | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá |
| Super Quadrex 200 / 250 M | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá |
| Super Quick Turn 100 M/MY | VDI40 (Mazak-specific clamping variant) (đối chiếu từ các nguồn dao đã công bố; xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế khi báo giá) |
| Super Quick Turn 100 MS/MSY | VDI40 (Mazak-specific clamping variant) (đối chiếu từ các nguồn dao đã công bố; xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế khi báo giá) |
| Super Quick Turn 200 / 250 M/MY | VDI40 (Mazak-specific clamping variant) (đối chiếu từ các nguồn dao đã công bố; xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế khi báo giá) |
| Super Quick Turn 200 / 250 M/MY (16D) | VDI40 (Mazak-specific clamping variant) (đối chiếu từ các nguồn dao đã công bố; xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế khi báo giá) |
| Super Quick Turn 200 / 250 MS/MSY | VDI40 (Mazak-specific clamping variant) (đối chiếu từ các nguồn dao đã công bố; xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế khi báo giá) |
| Super Quick Turn 200 / 250 MS/MSY (16D) | VDI40 (Mazak-specific clamping variant) (đối chiếu từ các nguồn dao đã công bố; xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế khi báo giá) |
| QT 100 M/MY/MS/MSY | BMT68 (công bố trong catalogue dao chuyên cho máy của một hãng dụng cụ; xác nhận theo bản vẽ mâm dao thực tế khi báo giá) |
| QT 200 M/MY/MS/MSY | BMT68 (công bố trong catalogue dao chuyên cho máy của một hãng dụng cụ; xác nhận theo bản vẽ mâm dao thực tế khi báo giá) |
| QT 250 M/MY/MS/MSY | BMT68 (công bố trong catalogue dao chuyên cho máy của một hãng dụng cụ; xác nhận theo bản vẽ mâm dao thực tế khi báo giá) |
| QT 300 M/MY/MS/MSY | BMT68 or BMT80 (công bố trong catalogue dao chuyên cho máy của một hãng dụng cụ; xác nhận theo bản vẽ mâm dao thực tế khi báo giá) |
| QT 300 M/MY/MS/MSY (12 vị trí dao) | BMT80 (công bố trong catalogue dao chuyên cho máy của một hãng dụng cụ; xác nhận theo bản vẽ mâm dao thực tế khi báo giá) |
| QT 350 M/MY/MS/MSY | BMT68 or BMT80 (công bố trong catalogue dao chuyên cho máy của một hãng dụng cụ; xác nhận theo bản vẽ mâm dao thực tế khi báo giá) |
| QT 350 M/MY/MS/MSY (12 vị trí dao) | BMT80 (công bố trong catalogue dao chuyên cho máy của một hãng dụng cụ; xác nhận theo bản vẽ mâm dao thực tế khi báo giá) |
| QTC 100 M/MY/MS/MSY | BMT68 (công bố trong catalogue dao chuyên cho máy của một hãng dụng cụ; xác nhận theo bản vẽ mâm dao thực tế khi báo giá) |
| QTC 200 M/MY/MS/MSY | BMT68 (công bố trong catalogue dao chuyên cho máy của một hãng dụng cụ; xác nhận theo bản vẽ mâm dao thực tế khi báo giá) |
| QTC 250 M/MY/MS/MSY | BMT68 (công bố trong catalogue dao chuyên cho máy của một hãng dụng cụ; xác nhận theo bản vẽ mâm dao thực tế khi báo giá) |
| QTC 300 M/MY/MS/MSY | BMT68 (công bố trong catalogue dao chuyên cho máy của một hãng dụng cụ; xác nhận theo bản vẽ mâm dao thực tế khi báo giá) |
| QTC 350 M/MY/MS/MSY | BMT68 (công bố trong catalogue dao chuyên cho máy của một hãng dụng cụ; xác nhận theo bản vẽ mâm dao thực tế khi báo giá) |
| QTE 100 M/MS/MY/MSY | BMT68 (công bố trong catalogue dao chuyên cho máy của một hãng dụng cụ; xác nhận theo bản vẽ mâm dao thực tế khi báo giá) |
| QTE 200 M/MS/MY/MSY | BMT68 (công bố trong catalogue dao chuyên cho máy của một hãng dụng cụ; xác nhận theo bản vẽ mâm dao thực tế khi báo giá) |
| QTE 300 M/MS/MY/MSY | BMT68 (công bố trong catalogue dao chuyên cho máy của một hãng dụng cụ; xác nhận theo bản vẽ mâm dao thực tế khi báo giá) |
| QTU 100 M/MY/MS/MSY | BMT68 (công bố trong catalogue dao chuyên cho máy của một hãng dụng cụ; xác nhận theo bản vẽ mâm dao thực tế khi báo giá) |
| QTU 200 M/MY/MS/MSY | BMT68 (công bố trong catalogue dao chuyên cho máy của một hãng dụng cụ; xác nhận theo bản vẽ mâm dao thực tế khi báo giá) |
| QTU 250 M/MY/MS/MSY | BMT68 (công bố trong catalogue dao chuyên cho máy của một hãng dụng cụ; xác nhận theo bản vẽ mâm dao thực tế khi báo giá) |
| QTU 300 M/MY/MS/MSY | BMT68 (công bố trong catalogue dao chuyên cho máy của một hãng dụng cụ; xác nhận theo bản vẽ mâm dao thực tế khi báo giá) |
| QTU 350 M/MY/MS/MSY | BMT68 (công bố trong catalogue dao chuyên cho máy của một hãng dụng cụ; xác nhận theo bản vẽ mâm dao thực tế khi báo giá) |
| Dual Turn 20 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| Hyper Quadrex 100 MSY | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| Hyper Quadrex 150 MSY | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| Hyper Quadrex 200 MSY (12 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| Hyper Quadrex 200 MSY (16 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| Hyper Quadrex 250 MSY (12 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| Hyper Quadrex 250 MSY (16 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| Hyper Quadrex 450 M | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| Integrex 50 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| Megaturn Nexus 900 M | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| Megaturn Smart 500 M | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| Megaturn Smart 600 M | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| MP 610 N | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| MP 6100 Y | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| MP 615 N | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| MP 620 N | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| MP 6200 (12 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| MP 6200 (16 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| MP 625 N | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| MP 6250 (12 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| MP 6250 (16 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| MP 630 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| MP 6300 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| MP 8200 (mâm dao trên) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT 15 N 8D/ 8P | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT 18 N 8D/ 8P | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT Nexus 100 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT Nexus 100 II | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT Nexus 100 M/MS (12 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT Nexus 150 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT Nexus 150 II | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT Nexus 200 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT Nexus 200 II | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT Nexus 200 II M/MS/MY/MSY - 12 Station | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT Nexus 200 II M/MS/MY/MSY - 16 Station | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT Nexus 200 M/MS/MY/MSY (12 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT Nexus 200 M/MS/MY/MSY (16 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT Nexus 250 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT Nexus 250 II | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT Nexus 250 II M/MS/MY/MSY - 12 Station | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT Nexus 250 II M/MS/MY/MSY - 16 Station | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT Nexus 250 M/MS/MY/MSY (12 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT Nexus 250 M/MS/MY/MSY (16 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT Nexus 300 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT Nexus 300 II | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT Nexus 300 II M | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT Nexus 300 M | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT Nexus 350 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT Nexus 350 II | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT Nexus 350 II M | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT Nexus 350 M | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT Nexus 400 II M | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT Nexus 450 II M | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT Primos 150 S | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT SMART 100 M S | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT SMART 150 M S | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT SMART 150 S | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT SMART 200 M | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT SMART 250 M | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT SMART 300 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT SMART 300 M | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT SMART 350 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QT SMART 350 M | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| QTN 20 8D/ 8P | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| Slant Turn Nexus 500 M | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| Slant Turn Nexus 550 M | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| SQT 10 M/MS | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| SQT 100 M/MS/MY/MSY | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| SQT 15 M/MS/MY/MSY | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| SQT 18 M/MS/MY/MSY | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| SQT 200 B | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| SQT 200 M/MS/MY/MSY (12 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| SQT 200 M/MS/MY/MSY (16 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| SQT 250 B | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| SQT 250 M/MS/MY/MSY (12 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| SQT 250 M/MS/MY/MSY (16 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| SQT 28 M/MS | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| SQT 30 M/MS | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| SQT 300 M/MY/MS/MSY | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
Dao theo hãng máy · Sản phẩm · Bản tiếng Anh
Để có báo giá chắc chắn, chúng tôi cần ba thứ: hãng, model và năm sản xuất của máy, ảnh chụp mặt mâm dao (ảnh chụp bằng điện thoại là đủ), và các dao bạn dự định dùng (đường kính mũi khoan và ta-rô, hoặc đường kính dao phay ngón). Phần nào chưa rõ chúng tôi suy ra từ model máy — cứ gửi ngay cả khi thông tin chưa đầy đủ; việc xác nhận thông số là miễn phí. Không tìm thấy mã hàng trong catalogue không có nghĩa là chúng tôi không cung cấp được: hãy gửi mã của chi tiết bạn đang thay, chúng tôi sẽ tìm loại tương đương.