Mongtec sản xuất cụm chuốt rãnh (broaching) cho máy Mazak; trang sản phẩm liệt kê 55 model máy phù hợp. Biến chuyển động quay của đài dao thành hành trình tịnh tiến; rãnh then, lục giác, vuông và then hoa hoàn thành ngay trên máy tiện, không cần nguyên công thứ hai trên máy chuốt hay máy xọc.
Mongtec Precision Inc. là thương hiệu Đài Loan; thiết kế và kỹ thuật thực hiện tại Đài Trung, Đài Loan. Mỗi đầu kẹp dao động lực đều xuất xưởng kèm phiếu kiểm tra riêng.
| Machine model | Giao diện mâm dao (nếu có công bố) | Turret |
|---|---|---|
| QRX-50 MY/MSY | — | — |
| QT/QTS 100 M/MY/MS/MSY | — | — |
| QT/QTS 200 | — | — |
| QT 250 (thông số thị trường Mỹ) | — | — |
| QT/QTS 200, 250 M/MY/MS/MSY | — | — |
| QT 200, 250 M/MY/MS/MSY (16D) | — | — |
| QT/QTS 250, QTE 300 | — | — |
| QT/QTS 300, 350 | — | — |
| QT/QTS 300-450 M/MY/MS/MSY (12D/16D) | — | — |
| QTC/QTE/QTU 100-350 M/MY/MS/MSY | — | — |
| QT/QTN 100 M/MY (VDI) | — | — |
| QT/QTN 100 MS/MSY (VDI) | — | — |
| QT/QTN 200, 250 M/MY (VDI) | — | — |
| QT/QTN 200, 250 MS/MSY (VDI) | — | — |
| QT/QTN 300, 350, 400, 450 M/MY (VDI) | — | — |
| QT/QTN 300, 350, 400, 450 MSY (VDI) | — | — |
| QT/QTN 200, 250 M/MY (16D, VDI) | — | — |
| QT/QTN 200, 250 MS/MSY (16D, VDI) | — | — |
| QTN 200, 250, 300, 350 | — | — |
| QT-Ez 8, 10, 12 M/MY/MSY | — | — |
| QT-Ez 8, 10, 12 M/MY/MSY (BMT55) | BMT55 | — |
| QT Primos 150 S | — | — |
| Cybertech Turn 4500 M/MT | — | — |
| Dual Turn 20 | — | — |
| HQR 100, 150 MSY | — | — |
| HQR 200, 250 MSY/NEO | — | — |
| HQR 200, 250 MSY/NEO (16D) | — | — |
| HQR 450 M | — | — |
| Integrex e-1060 | — | — |
| Integrex e-Ramtec V/8 /10 /12 | — | — |
| Integrex i-100, 200H ST (12D) | — | — |
| Integrex i-100, 200H ST (VDI) | — | — |
| Integrex i-250, 350, 450H ST (12D) | — | — |
| Integrex i-250, 350, 450H ST (VDI) | — | — |
| IVS-200, 300 M | — | — |
| Megaturn Smart 500, 600 | — | — |
| Megaturn Smart 500, 600 M | — | — |
| Megaturn (Nexus) 900 M | — | — |
| Megaturn (Nexus) 1600 M | — | — |
| Multiplex 6100 | — | — |
| Multiplex 6200, 6200Y, 6250, W-200, W-200Y (12D) | — | — |
| Multiplex 6200Y (16D) | — | — |
| Multiplex W-200, W-200Y (16D) | — | — |
| Multiplex 6300, 6300Y, W-300, W-300Y | — | — |
| Super Quick Turn 100 M/MY | — | — |
| Super Quick Turn 100 MS/MSY | — | — |
| Super Quick Turn 200, 250 M/MY | — | — |
| Super Quick Turn 200, 250 MS/MSY | — | — |
| Super Quick Turn 200, 250 M/MY (16D) | — | — |
| Super Quick Turn 200, 250 MS/MSY (16D) | — | — |
| Super Quick Turn 300, 350, 400, 450 M/MY | — | — |
| Super Quick Turn 200, 250, 300 | — | — |
| Super Quadrex 200, 250 M | — | — |
| Super Quadrex 200, 250 M (16D) | — | — |
| Slant Turn (Nexus) 500, 550, 600 M | — | — |
Cùng một model có thể xuất xưởng với đài dao khác nhau. Số vị trí dao, hậu tố model và số then đều làm thay đổi kiểu lắp — bản 12 vị trí và bản 16 vị trí của cùng một máy có thể khác nhau. Cách chắc chắn nhất là xem bản vẽ hoặc mã của đầu kẹp đang lắp trên đài dao, không phải xem nhãn máy.
English version: English version