Mongtec sản xuất cụm chuốt rãnh (broaching) cho máy DMG MORI; trang sản phẩm liệt kê 79 model máy phù hợp. Biến chuyển động quay của đài dao thành hành trình tịnh tiến; rãnh then, lục giác, vuông và then hoa hoàn thành ngay trên máy tiện, không cần nguyên công thứ hai trên máy chuốt hay máy xọc.
Mongtec Precision Inc. là thương hiệu Đài Loan; thiết kế và kỹ thuật thực hiện tại Đài Trung, Đài Loan. Mỗi đầu kẹp dao động lực đều xuất xưởng kèm phiếu kiểm tra riêng.
| Machine model | Giao diện mâm dao (nếu có công bố) | Turret |
|---|---|---|
| ALC/ALX 1500, 2000 (12ST) | — | 12 vị trí dao |
| ALC/ALX 1500, 2000 (8/10ST), 2500 (10/12ST) | — | 10 vị trí dao |
| ALC/ALX 1500, 2000, 2500 (12ST, BMT40) | BMT40 | 12 vị trí dao |
| ALC/ALX 1500, 2000, 2500 (20ST) | — | 20 vị trí dao |
| CL 1500, 2000 (8/10ST) | — | 10 vị trí dao |
| CL 1500, 2000 (12ST) | — | 12 vị trí dao |
| CLX 350 V1/V3/V4, ecoTurn 310 | — | — |
| CLX 350/450 V6 VDI30 Trifix® | VDI30 | — |
| CLX 450/550 V1/V3/V4, ecoTurn 450/510 | — | — |
| CLX 450/550/750 V6 VDI40 Trifix® | VDI40 | — |
| CLX 450, ecoTurn 450 (BMT40) | BMT40 | — |
| CLX/CTX 750 V1/V3/V4, ecoTurn 650 | — | — |
| CTV 160 VDI30 | VDI30 | — |
| CTV 160 VDI40 | VDI40 | — |
| CTV 200, 250, 315 linear | — | — |
| CTV 400 linear | — | — |
| CTX 310 V1 | — | — |
| CTX 350 V3/V4 | — | — |
| CTX 350 V6 VDI30 Trifix® | VDI30 | — |
| CTX 350 4A, CTX 350 V6 (16 ST) | — | 16 vị trí dao |
| CTX 450/550 V3/V4 face tooling turret | — | — |
| CTX 450/550 V4/V6/4A VDI40 Trifix® | VDI40 | — |
| CTX 750 V6 VDI50 Trifix® | VDI50 | — |
| CTX 2500 VDI30 Trifix® | VDI30 | — |
| CTX 2500 face tooling turret | — | — |
| CTX 2500 VDI40 Trifix® | VDI40 | — |
| CTX alpha VDI25 mâm dao hướng kính | VDI25 | — |
| CTX alpha VDI25 Trifix® | VDI25 | — |
| CTX alpha / beta VDI30 Trifix® | VDI30 | — |
| CTX alpha VDI30 face tooling turret | VDI30 | — |
| CTX alpha VDI30 mâm dao hướng kính | VDI30 | — |
| CTX beta VDI30 face tooling turret | VDI30 | — |
| CTX beta VDI30 mâm dao hướng kính | VDI30 | — |
| CTX beta VDI40 face tooling turret | VDI40 | — |
| CTX beta VDI40 mâm dao hướng kính | VDI40 | — |
| CTX beta VDI40 Trifix® | VDI40 | — |
| CTX beta VDI50 face tooling turret | VDI50 | — |
| CTX beta/gamma 4A VDI40 Trifix® | VDI40 | — |
| CTX gamma VDI40 face tooling turret | VDI40 | — |
| CTX gamma VDI40 mâm dao hướng kính | VDI40 | — |
| CTX gamma VDI50 face tooling turret | VDI50 | — |
| CTX gamma VDI50 mâm dao hướng kính | VDI50 | — |
| DIM 1500 | — | — |
| NEF 400 | — | — |
| NEF 600 | — | — |
| NLX 2500 (chỉ mâm dao tĩnh) | — | — |
| NLX 1500, 2000, 2500, 3000 (10/12ST, BMT60) | BMT60 | 12 vị trí dao |
| NLX 1500, 2000, 2500 (20ST) | — | 20 vị trí dao |
| NLX 1500, 2000, 2500 Y/SY VDI40 Trifix® | VDI40 | — |
| NLX/NL 1500,2000,2500 (VDI30 turret) | VDI30 | — |
| NLX 2500 Gen2 (10/12ST, BMT60) | BMT60 | 12 vị trí dao |
| NLX 4000 | — | — |
| NLX 6000 (SL turret) | — | — |
| NLX 6000, NZX 4000 | — | — |
| NZ DUE, TRE, QUATTRO (12ST, BMT40) | BMT40 | 12 vị trí dao |
| NZ DUE, TRE, QUATTRO (16ST, BMT42/64) | BMT42 | 16 vị trí dao |
| NZ DUE, TRE, QUATTRO (16ST, VDI25) | VDI25 | 16 vị trí dao |
| NZ DUE, TRE, QUATTRO (12ST, VDI30) | VDI30 | 12 vị trí dao |
| NZ 1500, 2000 (VDI 30 turret) | VDI30 | — |
| NZX 1500, 2000 (16ST) | — | 16 vị trí dao |
| NZX 2500 (BMT60) | BMT60 | — |
| NZX 2500 (turret 2 = BMT40) | BMT40 | — |
| NZX 6000 | — | — |
| NTX 500 (12ST) | — | 12 vị trí dao |
| NTX 500 (16ST) | — | 16 vị trí dao |
| NT/NTX 1000-3200 (BMT40) | BMT40 | — |
| NTX 1000,2000,2500,3000 Gen2/3 (BMT40) | BMT40 | — |
| NTX 2000,2500,3000 Gen2/3 (10ST, BMT60) | BMT60 | 10 vị trí dao |
| NT 4200, 4250, 4300, 5400 | — | — |
| NRX 2000 (chỉ mâm dao tĩnh) | — | — |
| NRX 2000 MC | — | — |
| SL 400, 403 | — | — |
| SL 400, 403, 600, 603 MC | — | — |
| SL 600, 603 | — | — |
| Sprint 50 VDI25 Trifix® | VDI25 | — |
| Sprint 65 VDI30 Trifix® | VDI30 | — |
| T1 | — | — |
| T2 | — | — |
| VL-253 | — | — |
Cùng một model có thể xuất xưởng với đài dao khác nhau. Số vị trí dao, hậu tố model và số then đều làm thay đổi kiểu lắp — bản 12 vị trí và bản 16 vị trí của cùng một máy có thể khác nhau. Cách chắc chắn nhất là xem bản vẽ hoặc mã của đầu kẹp đang lắp trên đài dao, không phải xem nhãn máy.
Yêu cầu báo giá cho DMG MORI →
English version: English version