Sản phẩmDao động lựcĐầu gócĐầu kẹp daoĐồ gá thay nhanhPhụ kiệnYêu cầu báo giámongtec-tools.com ↗

Nakamura Tome — đầu kẹp dao động lực và dao tĩnh

Mongtec sản xuất 12 loại đầu kẹp cho máy Nakamura Tome, bao phủ 89 model máy. Quy cách đài dao tùy theo đài dao thực tế và được kỹ thuật Mongtec xác nhận khi báo giá.

Tên model không quyết định kiểu lắp

Cùng một model có thể xuất xưởng với đài dao khác nhau. Số vị trí dao, hậu tố model và số then đều làm thay đổi kiểu lắp. Cách chắc chắn nhất là xem bản vẽ hoặc mã của đầu kẹp đang lắp trên đài dao, không phải xem nhãn máy.

Các loại đầu kẹp khác cho Nakamura Tome

Các máy Nakamura Tome phù hợp (89)

ModelGiao diện đài dao
JX-250Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá
MX-100BMT cách bố trí bu-lông 40×55 (đối chiếu từ hai nguồn dao cụ công bố độc lập; đối chiếu với bản vẽ mâm dao thực tế khi báo giá)
NTY3-250Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá
SC-100BMT44 (40×55 cách bố trí bu-lông) (đối chiếu từ hai nguồn dao cụ công bố độc lập; đối chiếu với bản vẽ mâm dao thực tế khi báo giá)
SC-150Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá
SC-200Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá
SC-250VDI40 or a Nakamura bolt-pattern turret (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
Super Mill SC-200LXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá
Super Mill SC-200L (mâm dao Capto)Coromant Capto
Super Mill WT-150 / WT-150 IIBMT cách bố trí bu-lông 50x60 (cách bố trí bu-lông đối chiếu từ các catalog dao cụ đã công bố; bản vẽ mâm dao thực tế được xác nhận khi báo giá)
Super Mill WT-150 (mâm dao Capto)Coromant Capto
Super Mill WY-250BMT cách bố trí bu-lông 69x71 (cách bố trí bu-lông đối chiếu từ các catalog dao cụ đã công bố; bản vẽ mâm dao thực tế được xác nhận khi báo giá)
Super Mill WY-250 (mâm dao Capto)Coromant Capto
Super NTJVDI40 or a Nakamura bolt-pattern turret (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
Super NTJXXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá
Super NTM3Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá
Super NTY3 / WY-100BMT cách bố trí bu-lông 40×55 (đối chiếu từ các catalog dao cụ đã công bố; bản vẽ mâm dao thực tế được xác nhận khi báo giá)
TW-10 / TW-20 (16 vị trí dao)Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá
WT-100BMT cách bố trí bu-lông 40x55 (cách bố trí bu-lông đối chiếu từ các catalog dao cụ đã công bố; bản vẽ mâm dao thực tế được xác nhận khi báo giá)
WT-150 / WT-150 IIBMT cách bố trí bu-lông 50x60 (cách bố trí bu-lông đối chiếu từ các catalog dao cụ đã công bố; bản vẽ mâm dao thực tế được xác nhận khi báo giá)
WT-250VDI40 or a Nakamura bolt-pattern turret (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy)
WT-250 IIXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá
WY-250BMT cách bố trí bu-lông 69x71 (cách bố trí bu-lông đối chiếu từ các catalog dao cụ đã công bố; bản vẽ mâm dao thực tế được xác nhận khi báo giá)
AS-200 (12 vị trí dao)Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
AS-200 (15 vị trí dao)Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
AS-200L (12 vị trí dao)Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
AS-200L (15 vị trí dao)Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
AS-200LS (12 vị trí dao)Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
AS-200LS (15 vị trí dao)Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
JX-200Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
NEWTW 30Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
NEWTW 30 đường kính quay lớnXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
NT-FlexXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
NTJ-100 - mâm dao trên có FacetoolXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
NTJ-100 - mâm dao trên không có FacetoolXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
NTJ-100 (mâm dao dưới)Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
NTY 3 - 100Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
NTY 3 - 100 VXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
NTY 3 - 150Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
NTY 3 - 150 VXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
SC-300Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
SC-300 II (16 vị trí dao)Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
SC-300 II MXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
SC-300 MXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
SC-450Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
SC-450 MXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
STS-40Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
STW-40Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
Super NTMXXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
Super NTMX - SW 300Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
Super NTX S/WXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
Super NTY 3 Jumbo (12 vị trí dao)Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
Super NTY 3 Jumbo (16 vị trí dao)Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
TMC- 12Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
TMC- 15Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
TMC- 15 MXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
TMC- 20 II M / MLXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
TMC-200Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
TMC-200 MXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
TMC-300Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
TMC-300 MXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
TMC-400Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
TMC-400 MXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
TW-10 ( (24 vị trí dao))Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
TW-10 M/MY/MM/MMY/MMYYXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
TW-20 (12 vị trí dao)Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
TW-20 (16 vị trí dao)Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
TW-20 ( (24 vị trí dao))Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
TW-20 M/MY/MM/MMY/MMYY (12 vị trí dao)Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
TW-20 M/MY/MM/MMY/MMYY (16 vị trí dao)Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
TW-30 (12 vị trí dao)Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
TW-30 (16 vị trí dao)Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
TW-30 M/MY/MM/MMY/MMYY (12 vị trí dao)Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
TW-30 M/MY/MM/MMY/MMYY (16 vị trí dao)Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
TW- 8 MM/ML/MRXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
WT-150 II ( (24 vị trí dao))Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
WT- 20-IXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
WT- 20-IIXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
WT- 20-II M/MYXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
WT-300 Ø 65/71 Std.Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
WT-300 Ø 80/102 opt. (mâm dao trên)Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
WT-300 Ø 80/102 opt. (mâm dao dưới)Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
WTS-150Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
WTS-150 ( (24 vị trí dao))Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
WTW-150Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
WTW-150 ( (24 vị trí dao))Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
WY-100 VXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
WY-150Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
WY-150 VXác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế)
Bạn đang dùng thương hiệu khác? Gửi bản vẽ hoặc mã sản phẩm cho chúng tôi; Mongtec có thể cung cấp model tương ứng — cùng kiểu lắp, cùng chiều dài nhô ra, cùng thông số đầu ra.

Yêu cầu báo giá cho Nakamura Tome →

Các loại đầu kẹp khác

Dao theo hãng máy · Sản phẩm · English version: English version