Cùng một model có thể xuất xưởng với đài dao khác nhau. Số vị trí dao, hậu tố model và số then đều làm thay đổi kiểu lắp. Cách chắc chắn nhất là xem bản vẽ hoặc mã của đầu kẹp đang lắp trên đài dao, không phải xem nhãn máy.
| Model | Giao diện đài dao |
|---|---|
| JX-250 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá |
| MX-100 | BMT cách bố trí bu-lông 40×55 (đối chiếu từ hai nguồn dao cụ công bố độc lập; đối chiếu với bản vẽ mâm dao thực tế khi báo giá) |
| NTY3-250 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá |
| SC-100 | BMT44 (40×55 cách bố trí bu-lông) (đối chiếu từ hai nguồn dao cụ công bố độc lập; đối chiếu với bản vẽ mâm dao thực tế khi báo giá) |
| SC-150 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá |
| SC-200 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá |
| SC-250 | VDI40 or a Nakamura bolt-pattern turret (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| Super Mill SC-200L | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá |
| Super Mill SC-200L (mâm dao Capto) | Coromant Capto |
| Super Mill WT-150 / WT-150 II | BMT cách bố trí bu-lông 50x60 (cách bố trí bu-lông đối chiếu từ các catalog dao cụ đã công bố; bản vẽ mâm dao thực tế được xác nhận khi báo giá) |
| Super Mill WT-150 (mâm dao Capto) | Coromant Capto |
| Super Mill WY-250 | BMT cách bố trí bu-lông 69x71 (cách bố trí bu-lông đối chiếu từ các catalog dao cụ đã công bố; bản vẽ mâm dao thực tế được xác nhận khi báo giá) |
| Super Mill WY-250 (mâm dao Capto) | Coromant Capto |
| Super NTJ | VDI40 or a Nakamura bolt-pattern turret (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| Super NTJX | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá |
| Super NTM3 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá |
| Super NTY3 / WY-100 | BMT cách bố trí bu-lông 40×55 (đối chiếu từ các catalog dao cụ đã công bố; bản vẽ mâm dao thực tế được xác nhận khi báo giá) |
| TW-10 / TW-20 (16 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá |
| WT-100 | BMT cách bố trí bu-lông 40x55 (cách bố trí bu-lông đối chiếu từ các catalog dao cụ đã công bố; bản vẽ mâm dao thực tế được xác nhận khi báo giá) |
| WT-150 / WT-150 II | BMT cách bố trí bu-lông 50x60 (cách bố trí bu-lông đối chiếu từ các catalog dao cụ đã công bố; bản vẽ mâm dao thực tế được xác nhận khi báo giá) |
| WT-250 | VDI40 or a Nakamura bolt-pattern turret (được a driven tool holder manufacturer; confirmed against the actual turret drawing at RFQ công bố trong catalogue dao chuyên cho máy) |
| WT-250 II | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá |
| WY-250 | BMT cách bố trí bu-lông 69x71 (cách bố trí bu-lông đối chiếu từ các catalog dao cụ đã công bố; bản vẽ mâm dao thực tế được xác nhận khi báo giá) |
| AS-200 (12 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| AS-200 (15 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| AS-200L (12 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| AS-200L (15 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| AS-200LS (12 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| AS-200LS (15 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| JX-200 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| NEWTW 30 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| NEWTW 30 đường kính quay lớn | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| NT-Flex | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| NTJ-100 - mâm dao trên có Facetool | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| NTJ-100 - mâm dao trên không có Facetool | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| NTJ-100 (mâm dao dưới) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| NTY 3 - 100 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| NTY 3 - 100 V | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| NTY 3 - 150 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| NTY 3 - 150 V | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| SC-300 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| SC-300 II (16 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| SC-300 II M | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| SC-300 M | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| SC-450 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| SC-450 M | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| STS-40 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| STW-40 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| Super NTMX | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| Super NTMX - SW 300 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| Super NTX S/W | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| Super NTY 3 Jumbo (12 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| Super NTY 3 Jumbo (16 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| TMC- 12 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| TMC- 15 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| TMC- 15 M | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| TMC- 20 II M / ML | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| TMC-200 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| TMC-200 M | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| TMC-300 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| TMC-300 M | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| TMC-400 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| TMC-400 M | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| TW-10 ( (24 vị trí dao)) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| TW-10 M/MY/MM/MMY/MMYY | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| TW-20 (12 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| TW-20 (16 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| TW-20 ( (24 vị trí dao)) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| TW-20 M/MY/MM/MMY/MMYY (12 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| TW-20 M/MY/MM/MMY/MMYY (16 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| TW-30 (12 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| TW-30 (16 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| TW-30 M/MY/MM/MMY/MMYY (12 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| TW-30 M/MY/MM/MMY/MMYY (16 vị trí dao) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| TW- 8 MM/ML/MR | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| WT-150 II ( (24 vị trí dao)) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| WT- 20-I | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| WT- 20-II | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| WT- 20-II M/MY | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| WT-300 Ø 65/71 Std. | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| WT-300 Ø 80/102 opt. (mâm dao trên) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| WT-300 Ø 80/102 opt. (mâm dao dưới) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| WTS-150 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| WTS-150 ( (24 vị trí dao)) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| WTW-150 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| WTW-150 ( (24 vị trí dao)) | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| WY-100 V | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| WY-150 | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
| WY-150 V | Xác nhận theo cấu hình máy khi báo giá (chưa công bố cho model này — thông số máy công khai không nhất quán; kỹ thuật Mongtec xác nhận theo bản vẽ đài dao thực tế) |
Yêu cầu báo giá cho Nakamura Tome →
Dao theo hãng máy · Sản phẩm · English version: English version