Đầu kẹp dao tĩnh cho mâm dao BMT45 Mongtec — 3 bảng thông số và mã sản phẩm, số liệu lấy đúng theo catalogue Mongtec.
Bản vẽ ghi kích thước trích từ catalogue Mongtec. Các chữ cái kích thước chính là các cột của bảng bên dưới. (B6040, B6532, B8032)Bản vẽ ghi kích thước trích từ catalogue Mongtec. Các chữ cái kích thước chính là các cột của bảng bên dưới. (C6020, C7020, C8025)Bản vẽ ghi kích thước trích từ catalogue Mongtec. Các chữ cái kích thước chính là các cột của bảng bên dưới. (F6020, F7032, F8020, F8525)
Thông số và mã sản phẩm
Model
C
K
G
H
X
A
B
E
Khối lượng
Được liệt kê cho
F6020
75
85
60
20
20
15
58
58
2.26 kg
—
F7032
90
86
70
32
32
15
58
58
3.20 kg
DN Solutions (Doosan), Hardinge
F8020
75
85
80
20
20
15
58
58
3.04 kg
—
F8525
90
86
85
25
25
15
58
58
3.82 kg
—
Model
C
K
G
H
X
A
B
E
Khối lượng
Được liệt kê cho
B6040
75
95
88
60
40
15
58
58
3.50 kg
—
B6532
75
95
88
65
32
15
58
58
3.35 kg
Spinner, Victor
B8032
75
95
110
80
32
15
58
58
4.43 kg
—
Model
C
K
G
H
X
A
B
E
Khối lượng
Được liệt kê cho
C6020
75
110
60
20
20
15
58
58
2.49 kg
—
C7020
85
110
70
20
20
15
58
58
3.43 kg
Spinner, Victor, Jyoti
C8025
85
110
80
25
25
15
58
58
3.92 kg
—
Mã sản phẩm nào phù hợp với máy của bạn?
Bản vẽ phía trên là bản vẽ catalogue đã công bố, và các chữ cái kích thước chính là các cột của bảng bên dưới. Điều Mongtec xác nhận cho bạn là chuẩn kết nối (giao diện lắp) trên chính máy của bạn, tầm với (độ nhô) cần cho nguyên công, và mã sản phẩm cuối cùng. Hãy gửi thông tin máy và nguyên công; việc kiểm tra là miễn phí.