Mongtec sản xuất đầu kẹp góc điều chỉnh vạn năng cho máy DN Solutions; trang sản phẩm liệt kê 65 model máy phù hợp. Góc đầu ra điều chỉnh được trong một dải thay vì cố định 0° hay 90°, nhờ đó lỗ nghiêng và mặt nghiêng không cần mỗi góc một đầu kẹp riêng.
Mongtec Precision Inc. là thương hiệu Đài Loan; thiết kế và kỹ thuật thực hiện tại Đài Trung, Đài Loan. Mỗi đầu kẹp dao động lực đều xuất xưởng kèm phiếu kiểm tra riêng.
| Machine model | Giao diện mâm dao (nếu có công bố) | Turret |
|---|---|---|
| DST 20/26, DST 20/26Y | — | — |
| Lynx 2100 | — | — |
| Lynx 2100 M/MS/LY/LSY | — | — |
| Lynx 300M, 2600M/Y, Puma GT2100,2600M | — | — |
| Lynx 2600 SY (12ST) | — | 12 vị trí dao |
| Lynx 2600 Y/SY (16ST) | — | 16 vị trí dao |
| Puma GT2100,2600(10ST), GT2600(12ST) | — | 10 vị trí dao |
| Puma GT2100 (12ST) | — | 12 vị trí dao |
| Puma GT3100 M | — | — |
| Puma 2100, 2600 | — | — |
| Puma 2100,2600(II) M/MS/Y/SY (BMT55) | BMT55 | — |
| Puma 2100,2600(II) M/MS/Y/SY (BMT65) | BMT65 | — |
| Puma 2100, 2600 Y/SY (16ST, BMT55) | BMT55 | 16 vị trí dao |
| Puma 3100 M/Y/SY | — | — |
| Puma 4100, 5100 M/LM/LY | — | — |
| Puma 600, 700, 800 M/LM/LY | — | — |
| Puma DNT 2100 | — | — |
| Puma DNT 2600 | — | — |
| Puma DNT 2100, 2600 (BMT55) | BMT55 | — |
| Puma DNT 2100, 2600 (BMT65) | BMT65 | — |
| Puma MX1600 ST (BMT45) | BMT45 | — |
| Puma MX1600, 2100 ST (BMT55) | BMT55 | — |
| Puma MX2600 T/ST | — | — |
| Puma SMX2100 ST | — | — |
| Puma SMX2600, 3100 ST | — | — |
| Puma ST20GS II, ST26GS II | — | — |
| Puma ST32GS II, ST35GS II, ST38GS II | — | — |
| Puma TL2000, 2500 M | — | — |
| Puma TT1300 SY/SYY | — | — |
| Puma TT1800, 2100 MS/SY/SYY | — | — |
| Puma TT2500 MS/SY | — | — |
| Puma TW2100 M | — | — |
| Puma TW2600 M | — | — |
| Puma V400 | — | — |
| Puma V400 M | — | — |
| Puma V8300 M | — | — |
| Puma V8300 M (ATC) | — | — |
| Puma VT900 M, V9300 M | — | — |
| Puma VT1100 M | — | — |
| Lynx 220 A/B/C | — | — |
| Lynx 220 LSA/LSC | — | — |
| Lynx 220 M/LM | — | — |
| Lynx 220 LMS/LY/LSY | — | — |
| Lynx 2100 (10/12ST) | — | 12 vị trí dao |
| Puma 230, 240, 280 M/MS/LM | — | — |
| Puma 240 A/B/C/LC | — | — |
| Puma 280, 2100, 2600 | — | — |
| Puma 300 M/MS | — | — |
| Puma 1500,2000,2500 M/MS/Y/SY | — | — |
| Puma 400, 480 M/LM | — | — |
| Puma Inverturn 3000 M | — | — |
| Puma MX2000, 2500, 2600 T/ST/SY | — | — |
| Puma S400 M | — | — |
| Puma ST10 G/GS | — | — |
| Puma ST20 G/GS | — | — |
| Puma ST26 G/GS | — | — |
| Puma ST32 G/GS | — | — |
| Puma ST35 G/GS | — | — |
| Puma TT1500, 1800, 2100 MS/SY/SYY | — | — |
| Puma TT2000, 2500 MS/SY | — | — |
| Puma V550, 8300 M | — | — |
| Puma V550, 8300 M (ATC) | — | — |
| Puma VT450 M, VT450 M-2SP | — | — |
| Puma VT750 M, M-2SP | — | — |
| Puma VT900 M, M-2SP, V9300 M | — | — |
Cùng một model có thể xuất xưởng với đài dao khác nhau. Số vị trí dao, hậu tố model và số then đều làm thay đổi kiểu lắp — bản 12 vị trí và bản 16 vị trí của cùng một máy có thể khác nhau. Cách chắc chắn nhất là xem bản vẽ hoặc mã của đầu kẹp đang lắp trên đài dao, không phải xem nhãn máy.
Yêu cầu báo giá cho DN Solutions →
English version: English version