Mongtec sản xuất đầu kẹp dao động lực hướng kính 90° cho máy Takisawa; trang sản phẩm liệt kê 16 model máy phù hợp. Trục dẫn động vuông góc 90° với trục chính, chạy dọc trục X; dùng để khoan ngang, taro ngang và phay rãnh trên đường kính ngoài. Thông số danh định tương đương loại hướng trục 0°.
Mongtec Precision Inc. là thương hiệu Đài Loan; thiết kế và kỹ thuật thực hiện tại Đài Trung, Đài Loan. Mỗi đầu kẹp dao động lực đều xuất xưởng kèm phiếu kiểm tra riêng.
| Machine model | Giao diện mâm dao (nếu có công bố) | Turret |
|---|---|---|
| TCN-2000, 2100, 2500, 2600 | — | — |
| TCY-160, 200 | — | — |
| TCY-160 II, 200 II (BMT45) | BMT45 | — |
| TM-2000, 3000 T12 (2 key turret) | — | — |
| TM-4000 T12 | — | — |
| TMM-200, 250 | — | — |
| TNR-200, 250 | — | — |
| TS-3000, 4000 (II), 5000 T12 (2 key turret) | — | — |
| TS-3000, 4000 (II), 5000 T12 (3 key turret) | — | — |
| TS-3000, 4000, 5000 T15 | — | — |
| TS-3000, 4000, 5000 T15 (VDI) | — | — |
| TS-3000-5000 T20 (2 key turret) | — | — |
| TS-2000-5000 T20 (3 key turret) | — | — |
| TT-1600, 2000, 2100 | — | — |
| TY-2000 | — | — |
| TY-2000 (VDI40 turret) | VDI40 | — |
Cùng một model có thể xuất xưởng với đài dao khác nhau. Số vị trí dao, hậu tố model và số then đều làm thay đổi kiểu lắp. Cách chắc chắn nhất là xem bản vẽ hoặc mã của đầu kẹp đang lắp trên đài dao, không phải xem nhãn máy.
Yêu cầu báo giá cho Takisawa →
English version: English version