Đầu kẹp dao tĩnh cho mâm dao BMT55 Mongtec — 4 bảng thông số và mã sản phẩm, số liệu lấy đúng theo catalogue Mongtec.
Bản vẽ ghi kích thước trích từ catalogue Mongtec. Các chữ cái kích thước chính là các cột của bảng bên dưới. (B6032, B6040, B7032, B7040, B8032, B8540)Bản vẽ ghi kích thước trích từ catalogue Mongtec. Các chữ cái kích thước chính là các cột của bảng bên dưới. (C6020, C8020, C8025, C8032)Bản vẽ ghi kích thước trích từ catalogue Mongtec. Các chữ cái kích thước chính là các cột của bảng bên dưới. (F7020, F7025, F8032, F8520, F8525)
Thông số và mã sản phẩm
Model
C
K
G
H
X
A
B
E
Khối lượng
Được liệt kê cho
C8020
92
120
80
20
21
15
64
64
5.60 kg
—
Model
C
K
G
H
X
A
B
E
Khối lượng
Được liệt kê cho
F7020
90
95
70
20
20
15
64
64
3.51 kg
—
F7025
86
95
70
25
25
15
64
64
3.35 kg
—
F8032
86
95
80
32
32
15
64
64
3.82 kg
Victor, Hwacheon
F8520
92
95
85
20
20
15
64
64
4.06 kg
—
F8525
92
95
85
25
25
15
64
64
4.45 kg
—
Model
C
K
G
H
X
A
B
E
Khối lượng
Được liệt kê cho
B6032
86
105
90
60
32
15
64
64
5.10 kg
—
B6040
86
105
90
60
40
15
64
64
5.10 kg
—
B7032
86
105
100
70
32
15
64
64
5.96 kg
Hyundai WIA, Jyoti
B7040
86
105
100
70
40
15
64
64
4.90 kg
Samsung / SMEC
B8032
86
105
109
80
32
15
64
64
5.80 kg
—
B8540
86
105
115
85
40
15
64
64
5.80 kg
—
Model
C
K
G
H
X
A
B
E
Khối lượng
Được liệt kê cho
C6020
90
115
60
20
20
15
64
64
3.29 kg
—
C8020
86
120
80
20
20
15
64
64
4.34 kg
Hyundai WIA, Jyoti
C8025
95
120
80
25
25
15
64
64
4.30 kg
Samsung / SMEC, Victor
C8032
86
120
80
32
32
15
64
64
4.34 kg
—
Mã sản phẩm nào phù hợp với máy của bạn?
Bản vẽ phía trên là bản vẽ catalogue đã công bố, và các chữ cái kích thước chính là các cột của bảng bên dưới. Điều Mongtec xác nhận cho bạn là chuẩn kết nối (giao diện lắp) trên chính máy của bạn, tầm với (độ nhô) cần cho nguyên công, và mã sản phẩm cuối cùng. Hãy gửi thông tin máy và nguyên công; việc kiểm tra là miễn phí.