Đầu kẹp dao tĩnh cho mâm dao BMT75 Mongtec — 3 bảng thông số và mã sản phẩm, số liệu lấy đúng theo catalogue Mongtec.
Bản vẽ ghi kích thước trích từ catalogue Mongtec. Các chữ cái kích thước chính là các cột của bảng bên dưới. (B11050, B11060, B9050)Bản vẽ ghi kích thước trích từ catalogue Mongtec. Các chữ cái kích thước chính là các cột của bảng bên dưới. (C8032, C8525)Bản vẽ ghi kích thước trích từ catalogue Mongtec. Các chữ cái kích thước chính là các cột của bảng bên dưới. (F12225, F13532, F7025, F7032)
Thông số và mã sản phẩm
Model
C
K
G
H
X
A
B
E
Khối lượng
Được liệt kê cho
F12225
112
135
122
25
25
25
90
90
10.76 kg
Samsung / SMEC
F13532
112
120
135
32
32
25
90
90
10.61 kg
—
F7025
112
135
70
25
25
25
90
90
6.20 kg
—
F7032
112
120
70
32
32
25
90
90
5.46 kg
DN Solutions (Doosan), Victor
Model
C
K
G
H
X
A
B
E
Khối lượng
Được liệt kê cho
B11050
112
115
150
110
50
25
90
90
9.80 kg
Hyundai WIA, Victor
B11060
112
135
1156
110
60
25
90
90
12.30 kg
—
B9050
112
120
130
90
50
25
90
90
9.80 kg
—
Model
C
K
G
H
X
A
B
E
Khối lượng
Được liệt kê cho
C8032
112
152.5
80
30
32
25
90
90
7.14 kg
Samsung / SMEC
C8525
112
140
85
25
25
25
90
90
7.00 kg
DN Solutions (Doosan), Hwacheon
Mã sản phẩm nào phù hợp với máy của bạn?
Bản vẽ phía trên là bản vẽ catalogue đã công bố, và các chữ cái kích thước chính là các cột của bảng bên dưới. Điều Mongtec xác nhận cho bạn là chuẩn kết nối (giao diện lắp) trên chính máy của bạn, tầm với (độ nhô) cần cho nguyên công, và mã sản phẩm cuối cùng. Hãy gửi thông tin máy và nguyên công; việc kiểm tra là miễn phí.