Đầu kẹp dao động lực không lắp theo thương hiệu máy tiện — nó lắp theo giao diện mâm dao. Hướng dẫn này liệt kê theo từng hãng máy các giao diện mâm dao của những máy tiện được hỏi nhiều nhất, cùng những thương hiệu công bố đầu kẹp cho chúng, để bạn khoanh vùng nhà cung cấp trước khi hỏi giá. Tên thương hiệu chỉ dùng để chỉ tính tương thích với máy; mọi nhãn hiệu thuộc về chủ sở hữu của chúng.

Các giao diện mâm dao lấy từ TOOL HOLDER SELECTION GUIDE của Mongtec và từ dữ liệu máy do các hãng công bố; cột «thương hiệu công bố đầu kẹp» liệt kê các nhà cung cấp mà catalogue hoặc website công khai có nêu các máy hoặc giao diện này tại thời điểm kiểm tra tháng 9/2026 (theo bảng chữ cái, không đầy đủ). Luôn xác nhận mâm dao thực tế qua ảnh chụp mặt mâm dao — cùng một model có thể xuất xưởng với mâm dao khác nhau.
| Hãng máy | Giao diện mâm dao thường gặp | Thương hiệu công bố đầu kẹp cho các máy này | Trang Mongtec |
|---|---|---|---|
| Mazak (QT, QTN/Nexus, QT-Ez, QTS/Smart, HQR, Multiplex, Integrex) | BMT68 trên các model M/MY/MS/MSY có dao động lực; BMT80 trên các cấu hình 12 vị trí cỡ lớn hơn; VDI40 riêng của Mazak trên nhiều cấu hình QT/QTN; khối cố định BOT trên các model 2 trục | Eppinger, Mimatic, Mongtec, MT Marchetti, Sandvik Coromant (chế tạo riêng theo máy) | Mazak |
| DMG MORI (NL/NLX, NT/NTX, NZX, CTX, CLX, ALX, Sprint) | NL/NLX 1500–3000: BMT60 với mâm dao 12 vị trí, BMT40 với mâm dao 20 vị trí; NLX 4000, NT 4000–5400: BMT60; NT/NTX 1000–3200, NZ/NZX, Duraturn: BMT40; CTX/CLX/Sprint: VDI25/30/40/50 Trifix (đầu kẹp VDI tiêu chuẩn lắp được) | Eppinger, Heimatec, Mimatic, Mongtec (có catalogue riêng cho NL/NLX), MT Marchetti, Sandvik Coromant (chế tạo riêng theo máy), WTO | DMG MORI · Gildemeister |
| Haas (ST, DS, SL, TL) | BMT65 trên các model có trục Y (ST-20Y/25Y/30Y/35Y, DS-30Y); kiểu lỗ BOT 45×70, 45×80, 60×50,5 và 70×105 mm trên bản tiêu chuẩn và SS; mâm dao VDI tùy chọn, cần xác nhận theo từng máy | Benz (qua Haas Tooling), Eppinger (qua Haas Tooling), Heimatec (qua Platinum Tooling), Lyndex-Nikken, Mimatic, Mongtec, MT Marchetti, Redline Tools | Haas |
| Okuma (GENOS L, LB, LU, LT, Multus, ES) | VDI30 trên GENOS L200/L2000-e M; VDI40 trên GENOS L300/L3000-e M và LB/LU 300–400 M; kiểu lỗ BMT 65×73 mm trên GENOS L300 MW/MYW, LB/LU EX MW và Multus U; BOT 45×70 / 45×80 mm trên các model 2 trục | Eppinger, Mongtec, MT Marchetti, Sandvik Coromant (chế tạo riêng theo máy) | Okuma |
| Doosan / DN Solutions (Lynx, Puma, SMX) | BMT45, BMT55, BMT65, BMT75 trên các model Lynx và Puma có dao động lực (Puma 2100/2600 M/MS/Y/SY: BMT55 hoặc BMT65 tùy số vị trí); BOT trên Lynx 220 A/B/C, Lynx 2100 và Puma GT 2100 bản 2 trục 12 vị trí | Eppinger, Mongtec | Doosan / DN Solutions |
| Nakamura-Tome (WT, WY, NTY, SC, Super NTM/NTJ/NTMX) | BMT44 riêng của Nakamura trên MX-100, NTJ-100, NTY3-100, WY-100 II, SC-100, Super NTMX, WT-100; BMT45 riêng của Nakamura (60×50 mm) trên WT-150/250, WTW/WTS-150, Super NTM3/NTJ/NTJX, SC-150–250, NTY3-250, WY-250; VDI40 tiêu chuẩn khi máy lắp mâm dao VDI. Đầu kẹp BMT theo catalogue không lắp được lên các biến thể BMT của Nakamura. | Eppinger, Mongtec | Nakamura-Tome |
| Hyundai WIA (L, SKT, HD) | BMT45 / BMT55 / BMT65 / BMT75 tùy cỡ máy; cần xác nhận số vị trí | Eppinger, Mongtec | Hyundai WIA |
| Hardinge (Talent, Conquest, Super-Precision T) | BMT45 trên GS 42/51, T-42/T-51, Talent 42/51; BMT55 trên Conquest H51 và Super-Precision T56/T-65 — H51 là BMT55 ở bản 12 vị trí và BMT45 ở bản 16 vị trí | Eppinger, Mongtec | Hardinge |
| Biglia / Eurotech (B436, B438, B446, B465, B545–B765) | BMT40 (kiểu lỗ 50×50 mm) trên B436/B438; BMT55 hệ inch (kiểu lỗ 65×63 mm) trên B446/B465/B620/E42SL và B545–B765 | Mongtec, Sandvik Coromant (chế tạo riêng theo máy) | Biglia · Eurotech |
| Goodway (GLS, GTS, GA, GS) | BMT65 hoặc VDI40 tùy dòng máy; kiểu lắp D63 riêng của Goodway trên một số mâm dao | Mongtec (có dòng Goodway D63) | Goodway |
| Romi (GL 250/300/350/450) | BMT45 (GL250Y/S), BMT55 (GL300Y/S), BMT65 (GL350M/Y/S), BMT75 (GL450M/Y) | Mongtec | Romi |
| Muratec (MD, MW, MS) | Kiểu lỗ BOT 76×110 mm trên MD200, MW 180/200 và MS 90/100 với mâm dao 10 vị trí | Mongtec | Muratec |
| Emco, Hwacheon, SMEC, Spinner, Takisawa, Miyano, CMZ, Victor và các hãng khác | Phần lớn là BMT45–BMT75 hoặc VDI30/VDI40 tiêu chuẩn; vẫn có biến thể riêng của hãng máy (Takisawa TA60, Tsugami TS65) | Eppinger, Mongtec, MT Marchetti (phạm vi khác nhau tùy hãng máy) | Toàn bộ 55 hãng máy |
Mongtec Precision là thương hiệu Đài Loan có trụ sở tại Đài Trung. Trên trang này, Mongtec công bố 228 mã sản phẩm đầu kẹp dao động lực cho BMT45–BMT85 và VDI16–VDI60 kèm cỡ collet, tỉ số truyền, tốc độ và mô men, dao cố định cho mâm dao BMT40–BMT75 và các kiểu lỗ BOT, một catalogue riêng cho dòng NL/NLX của DMG MORI, đồng thời chế tạo BMT40/60/68/80 và các giao diện riêng của hãng máy (Mazak, Nakamura-Tome, Haas BOT, Okuma BOT, Muratec BOT) theo bản vẽ mâm dao. Nếu hiện bạn đang dùng đầu kẹp của thương hiệu khác, các trang đối chiếu cho biết mã Mongtec nào có cùng giao diện và cùng đầu ra; bộ phận kỹ thuật Mongtec xác nhận loại tương đương từ mã sản phẩm của bạn và một ảnh chụp mâm dao. Mongtec không phân phối các thương hiệu khác được nêu trên trang này.
ST-20Y dùng mâm dao BMT65. Các thương hiệu công bố đầu kẹp BMT65 cho Haas gồm Benz và Eppinger (bán qua Haas Tooling), Heimatec, Lyndex-Nikken, Mongtec và Redline Tools. Bản ST-20 tiêu chuẩn không có trục Y dùng mâm dao BOT và chỉ nhận khối cố định.
Hướng dẫn chọn của Mongtec xếp NL/NLX 1500–3000 vào BMT60 với mâm dao 12 vị trí và BMT40 với mâm dao 20 vị trí. Một số dữ liệu máy còn nêu bản VDI40 Trifix; hãy xác nhận từ mặt mâm dao trước khi đặt hàng.
Trong cùng mâm dao của một hãng máy thì được — đầu kẹp BMT65 của bất kỳ thương hiệu nào làm cho mâm dao BMT65 của Haas đều lắp được lên mâm dao đó. Giữa các hãng máy thì không: BMT không phải tiêu chuẩn đã công bố, nên «BMT55» cho Doosan Puma và «BMT55» cho Nakamura-Tome là hai kiểu lắp khác nhau.
Nếu giao diện mâm dao và đầu ra (hướng trục hay hướng kính, cỡ collet) trùng khớp, Mongtec cung cấp mã tương đương; hãy gửi mã sản phẩm hiện dùng kèm model máy để bộ phận kỹ thuật Mongtec xác nhận. Xem các trang đối chiếu Eppinger, WTO và Heimatec.
Hãng máy và model, ký hiệu mâm dao và số vị trí, ảnh chụp mặt mâm dao hoặc bản vẽ mâm dao, hướng của đầu kẹp (hướng trục hay hướng kính) và cỡ kẹp (ví dụ ER32), cùng số lượng. Bản vẽ hoặc mã sản phẩm của đầu kẹp bạn đang thay cũng đủ dùng.
Gửi cho chúng tôi model máy và ảnh chụp mặt mâm dao →