Mongtec sản xuất đầu kẹp tăng tốc cho 72 thương hiệu máy. Dùng cụm bánh răng bên trong để tăng tốc truyền động từ đài dao: trục danh định 6.000 rpm cho ra 12.000 rpm tại mũi dao. Dao đường kính nhỏ cần đủ vòng quay mới đạt tốc độ cắt đúng.
Mongtec Precision Inc. là thương hiệu Đài Loan; thiết kế và kỹ thuật thực hiện tại Đài Trung, Đài Loan. Mỗi đầu kẹp dao động lực đều xuất xưởng kèm phiếu kiểm tra riêng.
| Hãng chế tạo máy | Machine models listed | Turret interfaces published |
|---|---|---|
| Accuway | 14 | BMT40, BMT55, BMT65, VDI30 |
| ALEX-TECH | 1 | BMT55 |
| AVEREX | 1 | — |
| AVIA | 1 | — |
| Benzinger | 6 | — |
| Biglia | 12 | VDI30 |
| CHIAH CHYUN | 3 | — |
| Citizen | 4 | — |
| CMZ | 13 | — |
| Colchester | 2 | — |
| DMG MORI | 79 | BMT40, BMT42, BMT60, VDI25, VDI30, VDI40, VDI50 |
| DN Solutions | 65 | BMT45, BMT55, BMT65 |
| Ecoca | 2 | — |
| EMAG | 24 | BMT45, BMT55, BMT65, BMT75, VDI40, VDI50 |
| EMCO | 44 | BMT45, BMT55, BMT65, BMT85, VDI25, VDI30, VDI40, VDI50, VDI60 |
| Eurotech | 13 | — |
| FAT | 1 | — |
| Focus CNC | 8 | BMT55, BMT60 |
| Force One | 2 | — |
| Ganesh | 9 | BMT40, BMT55, BMT65, VDI30 |
| GEDEE WEILER | 2 | — |
| Genturn | 4 | — |
| Gildemeister | 35 | VDI25, VDI30, VDI40 |
| Goodway | 35 | — |
| Haas | 16 | BMT45, BMT65, BMT75, VDI40 |
| Hanwha | 21 | BMT45, VDI30 |
| Hardinge | 10 | BMT45, BMT55 |
| Hasegawa | 2 | — |
| Headman | 10 | — |
| Hessapp | 2 | VDI50 |
| HURCO | 8 | BMT65, VDI30, VDI40, VDI50 |
| Hwacheon | 20 | BMT45, BMT55, BMT65, BMT75, VDI40 |
| Hyundai WIA | 31 | BMT45, BMT55, BMT65 |
| Index | 19 | VDI25, VDI30, VDI40 |
| J.G.Weisser | 1 | BMT65 |
| Johnford | 9 | BMT65 |
| Jyoti | 9 | BMT45, BMT55, BMT65, VDI30, VDI40 |
| Kovosvit MAS | 5 | — |
| KSI Swiss | 3 | — |
| LEADWELL | 4 | BMT55, BMT65 |
| LMW | 4 | BMT55, VDI30 |
| Manurhin | 3 | — |
| Mazak | 55 | BMT55 |
| MC Machinery | 2 | — |
| Miyano | 8 | — |
| Monforts | 6 | VDI50, VDI60 |
| Mori Seiki | 12 | — |
| MT EVO | 2 | — |
| Muratec | 11 | — |
| Mylas | 1 | BMT45 |
| Nakamura Tome | 40 | — |
| Nexturn | 10 | — |
| NOMURA DS | 6 | — |
| Okuma | 45 | VDI30, VDI40, VDI60 |
| Pittler | 2 | — |
| ROMI | 10 | — |
| Saeilo Contur | 7 | — |
| Schaublin | 2 | — |
| Scherer | 1 | — |
| Schuster | 2 | — |
| SMART | 9 | — |
| SMEC | 18 | — |
| Spinner | 24 | BMT45, BMT65, VDI30, VDI40, VDI50 |
| STAR | 27 | — |
| SYIL | 1 | BMT55 |
| TAI-TECH | 1 | — |
| Takamaz | 4 | BMT45, BMT55 |
| Takisawa | 16 | BMT45, VDI40 |
| Takisawa Taiwan | 31 | BMT45, BMT55, BMT65, BMT75 |
| TCM | 4 | — |
| Tongtai | 6 | BMT55, BMT65 |
| Victor | 26 | BMT55, BMT65, BMT75 |
Cùng một model có thể xuất xưởng với đài dao khác nhau. Số vị trí dao, hậu tố model và số then đều làm thay đổi kiểu lắp. Cách chắc chắn nhất là xem bản vẽ hoặc mã của đầu kẹp đang lắp trên đài dao, không phải xem nhãn máy.
Gửi model máy của bạn, chúng tôi cùng xác định loại phù hợp →
English version: English version